TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ THỜI TIẾT VÀ 4 MÙA

Thời tiết là gì? 

 Là trạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió…ở một nơi vào một thời điểm nhất định.
 Có tính nhất thời, hay thay đổi.

Mùa là gì?

 Phần của năm, phân chia theo những khoảng thời gian xấp xỉ bằng nhau. Ví dụ như 1 năm có 4 mùa xuân – hạ – thu – đông.
 Phần của năm, phân chia theo những đặc điểm diễn biến về khí hậu, có thể dài ngắn, sớm muộn tùy thuộc vào khu vực, tùy năm. Ví dụ như: mùa mưa, mùa khô…

Từ vựng

1. 날씨 thời tiết
2. 날씨가 좋다/안 좋다 thời tiết đẹp/ xấu
3. 날씨가 항상 이렇다 thời tiết luôn luôn như vậy
4. 계절 mùa
5. 사계절 4 mùa
6. 사게절이 뚜렷하다 4 mùa rõ rệt
7. 봄 mùa xuân
8. 날씨가 따뜻하다 thời tiết ấm áp
9. 꽃이 피다 hoa nở
10. 꽃샘추위 rét nàng mân
11. 쌀쌀하다 se se lạnh
12. 황사 cát vàng
13. 황사가 심하다 cát vàng dày đặc
14. 여름 mùa hè
15. 날씨가 덥다 thời tiết nóng
16. 장마 mưa rào đầu mùa hạ
17. 장마철 mùa mưa rào
18. 장마가 시작되다 mùa mưa bắt đầu
19. 비 mưa
20. 비가 많이 오다 mưa nhiều
21. 습기 độ ẩm
22. 습기가 올리다 độ ẩm tăng lên
23. 습도 nồng độ hơi nước (trong không khí)
24. 습도가 높아지다 nồng độ hơi nước cao lên
25. 홍수 lũ lụt
26. 홍수가 나다 xảy ra trận lũ lụt
27. 더위를 먹다 say nắng
28. 가을 mùa thu
29. 날씨가 시원하다 thời tiết mát mẻ
30. 단풍 cây lá đỏ
31. 단풍이 들다 lá đỏ rơi rụng
32. 하늘이 맑다 bầu trời trong sáng
33. 하늘이 높다 bàu trời cao vút
34. 대풍 cơn gió to
35. 태풍 cơn bão
36. 태풍이 생기다 cơn bão xuất hiện
37. 태풍이 갑자기 오다 cơn bão bất ngờ ập đến
38. 태풍이 지나가다 cơn bão đi qua
39. 겨울 mùa đông
40. 날씨가 춥다 thời tiết lạnh
41. 날씨가 흐리다 thời tiết u ám
42. 눈 tuyết
43. 눈이 많이 오다 tuyết rơi nhiều
44. 폭설 bão tuyết
45. 폭설이 발생되다 bão tuyết xảy ra
46. 건조하다 khô hạn
47. 습도가 낮다 nồng độ hơi nước thấp
48. 바람 cơn gió
49. 바람이 불다 gió thổi
50. 구름 đám mây
51. 구름이 끼다 mây giăng
52. 천동 sấm
53. 천동이 치다 sấm rền
54. 번개 sét
55. 번개가 치다 sét đánh
56. 안개 sương
57. 안개가 끼다 sương giăng
58. 싸락눈 mưa đá
59. 태양 mặt trời
60. 햇빛 ánh nắng
61. 햇빛이 강하다 nắng gắt
62. 일기에보 dự báo thời tiết
63. 미세먼지 bụi nhỏ
64. 초미세먼지 bụi siêu nhỏ
65. 미세먼지 농도가 높다 nồng độ bụi nhỏ cao
66. 기온 nhiệt độ